Thanh trượt máy công nghiệp

Thương hiệu :
  • Model: G-02
  • Xuất xứ: Nhật Bản
  • Bảo hành: 05 năm
  • Ứng dụng: Hệ thống kiểm tra vật liệu

Cam kết và Chính sách của TECHNO

  • icon

    Cam kết 100% Hàng chính hãng

  • icon

    Chất lượng cao, đáp ứng đa dạng nhu cầu

  • icon

    Tư vấn kỹ thuật toàn diện và chuyên sâu

  • icon

    Chính sách bảo hành và hỗ trợ nhanh chóng

Thanh trượt máy công nghiệp là một thiết bị cơ khí không thể thiếu trong hệ thống tự động hóa. Đảm nhận nhiệm vụ “cao cả” hỗ trợ những chuyển động của các thành phần trong máy móc, thiết bị này có những đặc tính ra sao và lợi ích mang lại như thế nào? Cùng TECHNO tìm hiểu chi tiết hơn trong bài viết dưới đây nhé.

1. Thanh trượt máy công nghiệp là gì?

Thanh trượt máy công nghiệp (hay còn gọi là thanh dẫn hướng tuyến tính) là một bộ phận cơ khí quan trọng, được sử dụng để tạo ra chuyển động thẳng, mượt mà và chính xác cho các chi tiết máy trong hệ thống tự động hóa. Chúng đóng vai trò như một đường ray dẫn hướng, cho phép các bộ phận khác di chuyển dọc theo một trục cố định.

Thanh dẫn hướng bi tuyến tính và con lăn tuyến tính NSK mang lại chuyển động tuyến tính vượt trội với hiệu suất tối ưu hóa ma sát, mượt mà và có độ chính xác cao. Dòng sản phẩm này sở hữu khả năng chịu tải và độ cứng tốt. Bên cạnh đó NSK còn sở hữu nhiều tùy chọn tiêu chuẩn và tùy chỉnh, cùng bộ phận bôi trơn K1-L để vận hành không cần bảo dưỡng. 

thanh-truot-may-cong-nghiep

2. Đặc trưng của thanh trượt máy công nghiệp

Thanh trượt máy công nghiệp được ứng dụng phổ biến trong các nhà máy sản xuất, doanh nghiệp và nhiều lĩnh vực khác nhờ những ưu điểm đặc biệt như sau:

  • Độ chính xác cao: Đảm bảo chuyển động chính xác và ổn định, đáp ứng các yêu cầu khắt khe trong công nghiệp.
  • Độ bền vượt trội: Chịu được tải trọng lớn và hoạt động trong môi trường khắc nghiệt.
  • Ma sát thấp: Giảm thiểu ma sát, giúp chuyển động mượt mà, êm ái và tiết kiệm năng lượng.
  • Tuổi thọ cao: Thanh trượt máy công nghiệp được chế tạo từ vật liệu chất lượng cao, đảm bảo hoạt động bền bỉ trong thời gian dài.
  • Dễ dàng lắp đặt và bảo trì: Với thiết kế đơn giản, thiết bị cơ khí này thuận tiện cho việc lắp đặt và bảo trì.

thanh-truot-may-cong-nghiep

3. Lợi ích của thanh trượt máy công nghiệp

Với những đặc trưng được đề cập phía trên, thanh trượt máy công nghiệp mang lại hàng loạt những lợi ích cho người sử dụng:

  • Nâng cao năng suất: Đảm bảo chuyển động nhanh chóng và chính xác, giúp tăng năng suất làm việc của máy móc.
  • Cải thiện chất lượng sản phẩm: Giảm thiểu sai số trong quá trình gia công, nâng cao chất lượng sản phẩm đầu ra.
  • Tiết kiệm chi phí: Giảm thiểu thời gian chết, sửa chữa và bảo trì, giúp tiết kiệm chi phí vận hành.
  • Tăng tính linh hoạt: Dễ dàng điều chỉnh và thích ứng với các yêu cầu sản xuất khác nhau.

thanh-truot-may-cong-nghiep

4. Ứng dụng 

Với nhiều lợi ích và tính năng đặc biệt, thanh trượt máy công nghiệp  được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp, bao gồm:

  • Sản xuất: Máy CNC, robot công nghiệp, dây chuyền lắp ráp tự động.
  • Hàng không vũ trụ và quốc phòng: Hệ thống định vị, tên lửa dẫn đường, thiết bị bay không người lái.
  • Y tế: Thiết bị chẩn đoán hình ảnh, robot phẫu thuật, thiết bị phục hồi chức năng.
  • Năng lượng: Tua-bin gió, hệ thống năng lượng mặt trời.
  • Điện tử: Máy sản xuất chất bán dẫn, thiết bị kiểm tra điện tử.
  • Thực phẩm và đồ uống: Máy đóng gói, dây chuyền sản xuất thực phẩm.

thanh-truot-may-cong-nghiep

5. Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật thanh trượt máy công nghiệp dòng NH

MODEL NO. PRELOAD (N) RIGIDITY (N/µM)
VERTICAL DIRECTION LATERAL DIRECTION
Slight preload Z1 Medium preload Z3 Slight preload Z1 Medium preload Z3 Slight preload Z1 Medium preload Z3
NH15 AN, EM 78 490 137 226 98 186
NH20 AN, EM 147 835 186 335 137 245
NH25 AL, AN, EM 196 1270 206 380 147 284
NH30 AL, AN 245 1570 216 400 157 294
NH30 EM 294 1770 265 480 186 355
NH35 AL, AN, EM 390 2 350 305 560 216 390
NH45 AL, AN, EM 635 3 900 400 745 284 540
NH55 AL, AN, EM 980 5 900 490 910 345 645
NH65 AN, EM 1 470 8 900 580 1 070 400 755
NH15 BN, GM 98 685 196 345 137 284
NH20 BN, GM 196 1 080 265 480 196 355
NH25 BL, BN, GM 245 1 570 294 560 216 400
NH30 BL, BN, GM 390 2 260 360 665 265 480
NH35 BL, BN, GM 490 2 940 430 795 305 570
NH45 BL, BN, GM 785 4 800 520 960 370 695
NH55 BL, BN, GM 1 180 7 050 635 1 170 440 835
NH65 BN, GM 1 860 11 300 805 1 480 550 1 040
MODEL NO. FINE CLEARANCE

ZT

SLIGHT PRELOAD

ZZ

MEDIUM PRELOAD

ZH

NH15 -4 ~ 15 -4 ~ 0 -3 ~ -7
NH20 -5 ~ 0 -3 ~ -8
NH25 -5 ~ 0 -4 ~ -9
NH30 -7 ~ 0 -5 ~ -12
NH35 -5 ~ 15 -7 ~ 0 -5 ~ -12
NH45 -7 ~ 0 -7 ~ -14
NH55 -9 ~ 0 -9 ~ -18
NH65 -9 ~ 0 -10 ~ -19

Thông số kỹ thuật thanh trượt máy công nghiệp dòng NS

MODEL NO. PRELOAD (N) RIGIDITY (N/µM)
VERTICAL DIRECTION LATERAL DIRECTION
Slight preload Z1 Medium preload Z3 Slight preload Z1 Medium preload Z3 Slight preload Z1 Medium preload Z3
NS15 AL, EM 69 390 127 226 88 69
NS20 AL, EM 88 540 147 284 108 88
NS25 AL, EM 147 880 206 370 147 147
NS30 AL, EM 245 1370 255 460 186 245
NS35 AL, EM 345 1960 305 550 216 345
NS15 CL, JM 49 294 78 147 59 49
NS20 CL, JM 69 390 108 186 78 69
NS25 CL, JM 98 635 127 235 88 98
NS30 CL, JM 147 980 147 275 108 206
NS35 CL, JM 245 1370 186 335 137 245
MODEL NO. FINE CLEARANCE

ZT

SLIGHT PRELOAD

ZZ

MEDIUM PRELOAD

ZH

NS15 -4 ~ 15 -4 ~ 0 -3 ~ -7
NS20 -4 ~ 15 -4 ~ 0 -3 ~ -7
NS25 -5 ~ 15 -5 ~ 0 -4 ~ -9
NS30 -5 ~ 15 -5 ~ 0 -4 ~ -9
NS35 -5 ~ 15 -6 ~ 0 -4 ~ -10
NS15 -4 ~ 15 -4 ~ 0 -3 ~ -7
NS20 -4 ~ 15 -4 ~ 0 -3 ~ -7
NS25 -5 ~ 15 -5 ~ 0 -4 ~ -9

Trên đây là một số thông tin về thanh trượt máy công nghiệp, hy vọng những chia sẻ vừa rồi sẽ đem đến cho bạn cái nhìn toàn diện nhất về thiết bị cơ khí này. Liên hệ ngay tới số hotline của TECHNO để được tư vấn và hỗ trợ đặt hàng nhé.