CEM3-G-BT Digital Type Torque Wrench
Cam kết và Chính sách của TECHNO
-
Cam kết 100% Hàng chính hãng
-
Chất lượng cao, đáp ứng đa dạng nhu cầu
-
Tư vấn kỹ thuật toàn diện và chuyên sâu
-
Chính sách bảo hành và hỗ trợ nhanh chóng
Nội dung bài viết
ToggleFeatures
- Digital torque wrench with wireless data transfer via Bluetooth®
- Use Two Ways: For inspection and for tightening applications
- Built-in Bluetooth® module makes data collection easy
- Two modes: Simplex communication and Duplex communication
- Manage modes with maintenance keypad sequence
- Simplex Mode
- Wirelessly transmits captured torque data to a receiving PC
- Output the data after each operation or “dump” a range of data at one time from the memory.
- Duplex Mode
- Tool can receive instructions for tightening torque value and number of fasteners in the operation from a PC.
- Outputs the applied torque values back to the PC after each tightening operation is completed.
- Simplex Mode
- Manage modes with maintenance keypad sequence
- Tohnichi’s interchangeable head torque wrenches can be used with our interchange head lineup which offers the best selection in the world, making these wrenches ideal for your work.
- Add Tohnichi’s TDMS Software Package to simplify set up and provide a solution for collecting torque data for assembly work or quality inspection routes.

CEM100N3X15D-BTS
Specifications
| Accuracy ±1% | ||||||
| MODEL | CEM10N3X8D-G-BTD | CEM20N3X10D-G-BTD | CEM50N3X12D-G-BTD | CEM100N3X15D-G-BTD | ||
| Modes | SIMPLEX | Basic data output and collection via Bluetooth | ||||
| DUPLEX | Accepts instructions and outputs data via Bluetooth | |||||
| TORQUE RANGE [N・m] |
MIN.~MAX. | 2~10 | 4~20 | 10~50 | 20~100 | |
| 1 DIGIT | 0.01 | 0.02 | 0.05 | 0.1 | ||
| TORQUE RANGE [kgf・cm] |
MIN.~MAX. | 20~100 | 40~200 | 100~500 | 200~1000 | |
| 1 DIGIT | 0.1 | 0.2 | 0.5 | 1 | ||
| TORQUE RANGE [kgf・m] |
MIN.~MAX. | 0.2~1 | 0.4~2 | 1~5 | 2~10 | |
| 1 DIGIT | 0.001 | 0.002 | 0.005 | 0.01 | ||
| TORQUE RANGE [lbf・in] |
MIN.~MAX. | 20~90 | 36~180 | 100~440 | 200~880 | |
| 1 DIGIT | 0.1 | 0.2 | 0.5 | 1 | ||
| TORQUE RANGE [lbf・ft] |
MIN.~MAX. | 1.5~7.3 | 3~14.5 | 7.5~36 | 15~73 | |
| 1 DIGIT | 0.01 | 0.02 | 0.05 | 0.1 | ||
| OVERALL LENGTH | L’ | 212 | 214 | 282 | 384 | |
| WEIGHT [kg] | 0.54 | 0.55 | 0.66 | 0.71 | ||
| Accuracy ±1% | ||||||
| MODEL | CEM200N3X19D-G-BTD | CEM360N3X22D-G-BTD | CEM500N3X22D-G-BTD | CEM850N3X32D-G-BTD | ||
| MODES | SIMPLEX | Basic data output and collection via Bluetooth | ||||
| DUPLEX | Accepts instructions and outputs data via Bluetooth | |||||
| TORQUE RANGE [N・m] |
MIN.~MAX. | 40~200 | 72~360 | 100~500 | 170~850 | |
| 1 DIGIT | 0.2 | 0.4 | 0.5 | 1 | ||
| TORQUE RANGE [kgf・cm] |
MIN.~MAX. | 400~2000 | 720~3600 | 1000~5000 | – | |
| 1 DIGIT | 2 | 4 | 5 | – | ||
| TORQUE RANGE [kgf・m] |
MIN.~MAX. | 4~20 | 7.2~36 | 10~50 | 17~85 | |
| 1 DIGIT | 0.02 | 0.04 | 0.05 | 0.1 | ||
| TORQUE RANGE [lbf・in] |
MIN.~MAX. | 360~1700 | 650~3100 | 890~4400 | – | |
| 1 DIGIT | 2 | 4 | 5 | – | ||
| TORQUE RANGE [lbf・ft] |
MIN.~MAX. | 30~150 | 52~260 | 73~360 | 124~620 | |
| 1 DIGIT | 0.2 | 0.4 | 0.5 | 1 | ||
| OVERALL LENGTH | L’ | 475 | 713 | 949 | 1387 | |
| WEIGHT [kg] | 0.86 | 1.21 | 4.08 | 5.22 | ||
| MODE | Simplex | Duplex | ||||
| COMMUNICATION DIRECTION | CEM3-BTS ⇒ External device | CEM3-BTD ⇔ External device | ||||
| MEMORY | 999 | None | ||||
| COONTINUOUS USE | Approx. 8hrs | |||||
| Bluetooth® VERSION | Ver3.0 | |||||
| COMMUNICATION METHOD | AFH | |||||
| MODULATION METHOD | GFSK | |||||
| RADIO OUTPUT POWER | 4dBm | |||||
| TRANSMISSION POWER CLASS | Class2 | |||||
| PROFILE | SPP | |||||
| COMMUNICATION DISTANCE | Approx 10m | |||||
Notes
For other detailed specifications, refer to CEM3.
PH (Pipe wrench head) type interchangeable head is not available for this model.
As of September 2016, CEM3-BTS / CEM3-BTD and CEM3-G-BTS / CEM3-G-BTD series devices can be used in Japan, the U.S., Canada, the EU, China, Thailand, Mexico, Vietnam, Brazil and Taiwan. For other countries, please contact us to enquire.
Dimensions

Sản phẩm tương tự
Bài viết liên quan
Kính hiển vi Motic: Nguyên lý hoạt động, cấu tạo và tiêu chí lựa chọn
Kính hiển vi Motic là thiết bị quan sát được ứng dụng rộng rãi trong phòng thí nghiệm, y tế và công nghiệp. Với công nghệ quang học tiên tiến, thiết kế bền bỉ và khả năng ứng dụng đa dạng, dòng kính này ngày càng được nhiều doanh nghiệp và phòng thí nghiệm lựa chọn. Trong bài viết này, hãy cùng Techno tìm hiểu kính hiển vi Motic là gì, nguyên lý hoạt động, cấu tạo và tiêu chí…
Ứng dụng ICT trong sản xuất điện tử – Giải pháp tối ưu thời 4.0
Trong bối cảnh ngành điện tử ngày càng yêu cầu cao về độ chính xác, tốc độ và chất lượng, việc kiểm soát lỗi ngay từ khâu sản xuất PCB trở thành yếu tố then chốt. Do đó, ứng dụng ICT trong sản xuất điện tử ngày càng được các doanh nghiệp ưu tiên triển khai nhằm phát hiện lỗi sớm, tối ưu chi phí và nâng cao hiệu quả vận hành. Hãy cùng Techno tìm hiểu ứng dụng ICT…
Tủ sốc nhiệt: Nguyên lý hoạt động, cấu tạo và ứng dụng thực tế
Trong quy trình sản xuất linh kiện điện tử, ô tô và hàng không vũ trụ, khả năng chịu đựng sự thay đổi nhiệt độ đột ngột là yếu tố quan trọng quyết định chất lượng sản phẩm. Tủ sốc nhiệt chính là giải pháp mô phỏng hoàn hảo các điều kiện khắc nghiệt này, giúp doanh nghiệp đánh giá độ bền và ngăn ngừa rủi ro hỏng hóc sớm. 1. Tủ sốc nhiệt là gì? Tủ sốc nhiệt (Thermal…
Buồng thử nghiệm môi trường: Giải pháp kiểm soát chất lượng sản phẩm
Trong kỷ nguyên sản xuất hiện đại, một sản phẩm tốt không chỉ nằm ở tính năng mà còn ở độ bền bỉ dưới mọi tác động khắc nghiệt của thời tiết. Buồng thử nghiệm môi trường chính là "thước đo" chính xác nhất giúp doanh nghiệp kiểm soát rủi ro, tối ưu hóa vật liệu và chinh phục những tiêu chuẩn quốc tế khắt khe nhất. 1. Buồng thử nghiệm môi trường là gì? Buồng thử nghiệm môi trường…
Máy quang phổ FTIR là gì? Nguyên lý hoạt động và ứng dụng chi tiết
Trong lĩnh vực phân tích vật liệu và kiểm soát chất lượng, việc xác định chính xác thành phần hóa học đóng vai trò quan trọng trong nghiên cứu và sản xuất. Máy quang phổ FTIR là một trong những thiết bị được sử dụng phổ biến nhờ khả năng phân tích nhanh, chính xác và không phá hủy mẫu. Vậy máy quang phổ FTIR là gì, hoạt động theo nguyên lý nào và được ứng dụng ra sao trong…


