Máy cắt mẫu vật liệu dạng mài – AbrasiMet® M
Cam kết và Chính sách của TECHNO
-
Cam kết 100% Hàng chính hãng
-
Chất lượng cao, đáp ứng đa dạng nhu cầu
-
Tư vấn kỹ thuật toàn diện và chuyên sâu
-
Chính sách bảo hành và hỗ trợ nhanh chóng
AbrasiMet® M là máy cắt vật liệu dạng để bàn, vận hành thủ công, sử dụng lưỡi cắt đường kính 10 inch (254 mm) và 12 inch (305 mm). Thiết bị mang lại kết quả cắt ổn định, chính xác cho nhiều loại mẫu vật liệu. Cửa trượt giúp truy cập nhanh vào khoang cắt để dễ dàng cố định mẫu. Động cơ mạnh mẽ kết hợp với tay cắt thiết kế công thái học cho phép thao tác mượt mà và hiệu quả.
Máy cũng tích hợp Hệ thống tuần hoàn nước làm mát tiên tiến, giúp tiết kiệm thời gian và giảm chi phí tiêu hao. Thiết kế lọc thông minh tách bụi và mảnh vỡ hiệu quả, kéo dài tuổi thọ dung dịch làm mát mà không cần sử dụng thêm vật tư tiêu hao.
Tính năng nổi bật
Cắt dễ dàng, thao tác thuận tiện
-
Không cần dụng cụ khi thay lưỡi cắt: chỉ cần vặn tay nắp giữ để tháo/lắp lưỡi mới
-
Tay cắt có thể điều chỉnh chiều dài và góc nghiêng, tạo thao tác nhẹ nhàng và thoải mái
-
Giảm tần suất và thời gian vệ sinh bể tuần hoàn nhờ thiết kế lọc kép và tấm lưới chắn bụi
Kết cấu bền bỉ cho môi trường vận hành khắt khe
-
Máy được thiết kế cứng cáp, đáng tin cậy cho các ứng dụng cắt vật liệu cứng, chịu tải cao và hoạt động liên tục
Hiệu suất mạnh mẽ
-
Cắt hai lần trong một chu kỳ với chức năng lưỡi kép, tiết kiệm thời gian phân mẫu
-
Tùy chọn đường kính lưỡi để tối ưu hóa tốc độ và chất lượng cắt
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chế độ vận hành | Thủ công |
| Công suất mô-tơ (220V) | 5.5 hp (4 kW) |
| Nguồn cấp | 200–240VAC hoặc 380–460VAC, 3 pha, 50/60 Hz |
| Trục di chuyển lưỡi | Trục Z |
| Chiều rộng mẫu tối đa | 25 in (635 mm) |
| Đường kính lưỡi cắt hỗ trợ | 10 in (254 mm) / 12 in (305 mm) |
| Khoảng hở giữa lưỡi và bàn cắt | 6.8 in (172 mm) / 5.8 in (147 mm) |
| Khả năng cắt sâu tối đa | 4.3 in (109 mm) |
| Tốc độ quay lưỡi | 3000 rpm (10″) / 2600 rpm (12″) |
| Chiếu sáng | 2 dải đèn LED |
| Chiều rộng cắt lưỡi kép | 0.06–1 in (1.52–25.4 mm), bước tăng 0.6 in |
| Kích thước máy (DxRxC) | Rộng: 791 mm Sâu: 694 mm Cao: 653 mm (đóng nắp) |
| Cao: 919 mm (mở nắp) | |
| Kích thước bàn kẹp T-Slot | Bên trái: 250 x 180 mm |
| Tính năng an toàn | Công tắc liên động nắp máy, nút dừng khẩn cấp |
| Tiêu chuẩn tuân thủ | CE Directives |