Máy Cắt Mài Tự Động AbrasiMatic® 300 – Buehler
Cam kết và Chính sách của TECHNO
-
Cam kết 100% Hàng chính hãng
-
Chất lượng cao, đáp ứng đa dạng nhu cầu
-
Tư vấn kỹ thuật toàn diện và chuyên sâu
-
Chính sách bảo hành và hỗ trợ nhanh chóng
AbrasiMatic™ 300 là máy cắt mài dạng để bàn, tích hợp hai chế độ: cắt thủ công theo 3 hướng và cắt tự động theo 1 hướng (Y-axis). Thiết bị lý tưởng cho nhiều quy trình chuẩn bị mẫu khác nhau, đáp ứng cả nhu cầu của phòng thí nghiệm và hỗ trợ sản xuất công nghiệp.
Máy được trang bị bàn T-slot bằng thép không gỉ để đảm bảo độ bền trong môi trường mài mòn khắc nghiệt, đồng thời có thêm màn hình hiển thị kỹ thuật số theo dõi hành trình trục X, tăng độ chính xác và khả năng tái lặp khi cắt nối tiếp.
Linh hoạt cho mọi nhu cầu phòng thí nghiệm
-
Kết hợp cả cắt thủ công và cắt tự động
-
Kiểm soát tốt cảm giác cắt với thao tác thủ công theo trục Y và Z
-
Cắt được các chi tiết có đường kính lên đến 4.5 inch (tùy hình dạng)
Kết quả có độ tái lặp cao
-
Đảm bảo đường cắt đồng nhất nhờ chế độ cắt tự động theo trục Y
Thiết lập nhanh – Cắt hiệu quả
-
Kẹp mẫu và căn chỉnh nhanh nhờ chuyển động trục X (tùy chọn)
-
Giao diện đơn giản giúp lập trình chế độ cắt tự động và điều khiển cắt thủ công dễ dàng
-
Tăng hiệu suất làm việc – cắt tự động giúp người vận hành rảnh tay
-
Phanh điện hỗ trợ thay mẫu nhanh và đảm bảo an toàn
Thiết kế chắc chắn – Bền bỉ
-
Cấu tạo vững chắc với bàn T-slot bằng thép không gỉ, chịu được điều kiện làm việc khắc nghiệt
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Nguồn điện / Tần số / Pha | 230VAC – 60Hz / 460VAC – 60Hz / 220VAC – 50Hz / 380VAC – 50Hz / 3 pha |
| Công suất tiêu thụ | 4.0 kW |
| Dòng điện tối đa | 15.7A @ 220/230VAC |
| Công suất mô-tơ | 5 hp (3.7 kW) |
| Chiếu sáng | 2 đèn LED dạng cổ ngỗng |
| Dung tích bể tuần hoàn | 22 gallon (83 L) |
| Cỡ khớp nối ống | Đầu vào: 1” (25 mm) |
| Độ ồn | 78 dBA (không tải) |
| Ống hút khí | Lỗ cắt đường kính 3” (75 mm) |
| Bảng điều khiển | Màn hình màu 7” |
| Kích thước bàn T-slot | 365 × 254 mm (14.375″ x 10″) |
| Hành trình chuyển động | Z: 150 mm |
| Tốc độ tiến dao tự động (Y) | 0.7–5 in/phút (0.3–2 mm/giây) |
| Cửa quan sát | 355 × 300 mm (14″ × 12″) |
| Đường kính & trục lắp đĩa cắt | Tối đa 12″ (305 mm) |
| Tốc độ đĩa cắt | 2600 rpm |
| Đường kính mẫu tối đa | 4.375 in (110 mm) |
| Mô-men xoắn trục đĩa | 121 in-lb (14 Nm) |
| Khoang cắt | 914 × 558 × 203 mm (36” × 22” × 8”) |
| Chứng nhận | Tuân thủ tiêu chuẩn CE |