CEM-WF Digital Type Torque Wrench for 2.4/5GHz Wireless LAN
Cam kết và Chính sách của TECHNO
-
Cam kết 100% Hàng chính hãng
-
Chất lượng cao, đáp ứng đa dạng nhu cầu
-
Tư vấn kỹ thuật toàn diện và chuyên sâu
-
Chính sách bảo hành và hỗ trợ nhanh chóng
Nội dung bài viết
ToggleFeatures
- Version of CEM Digital Torque wrench with 2.4/5 GHz wireless LAN communication functionality
- Connect to a network or directly to your device using IEEE 802.11 11a/b/g/n 2.4/5GHz wireless
- Wide-Range Communication, approximately 50m, 54yd
- Includes both simple(collect and output) and duplex ( information sent to wrench, collect, and output) data communications for tightening and inspection

CEM100N3X15D-G-WF
For Assembling

- Target torque and upper limit can be set via command input
- Preliminary alert at 80% of the tightening completion torque
- Transfer realtime tightening data to PC/Server
For Inspection

- Direct connect on a Tablet that indicates inspection sequence
- Automatically integreates name of the part with measured data
- Transfer the realtime inspection record to PC/Server via Tablet
Specifications
| Accuracy ±1% | |||||||||
| MODEL | CEM10N3x8D-G-WF | CEM20N3x10D-G-WF | CEM50N3x12D-G-WF | CEM100N3x15D-G-WF | CEM200N3x19D-G-WF | CEM360N3x22D-G-WF | CEM500N3x22D-G-WF | CEM850N3X32D-G-WF | |
| TORQUE RANGE [N • m] |
MIN.~MAX. | 2~10 | 4~20 | 10~50 | 20~100 | 40~200 | 72~360 | 100~500 | 170~850 |
| 1DIGIT | 0.01 | 0.02 | 0.05 | 0.1 | 0.2 | 0.4 | 0.5 | 1.0 | |
| TORQUE RANGE [kgf • m] |
MIN.~MAX. | 0.200~1.000 | 0.400-2~2.000 | 1.00~5.00 | 2.00~10.00 | 4.00 ~ 20.00 | 7.2 ~ 36.00 | 10.00 ~ 50.00 | 17.0 ~ 85.0 |
| 1DIGIT | 0.001 | 0.002 | 0.005 | 0.01 | 0.02 | 0.04 | 0.05 | 0.1 | |
| TORQUE RANGE [lbf • ft] |
MIN.~MAX. | 1.5~7.30 | 3.00~14.50 | 7.5~36.00 | 15.0~73.0 | 30.0 ~ 150.0 | 52.0 ~ 260.0 | 73.0 ~ 360.0 | 124 ~ 620 |
| 1DIGIT | 0.01 | 0.02 | 0.05 | 0.1 | 0.2 | 0.4 | 0.5 | 1 | |
| DIMENSION [mm] | |||||||||
| OVERALL LENGTH (L’) | 212 | 214 | 282 | 384 | 475 | 713 | 949 | 1387 | |
| WEIGHT [kg] | 0.54 | 0.55 | 0.66 | 0.71 | 0.86 | 1.21 | 4.08 | 5.22 | |
| INTERCHANGEABLE HEAD | 8D | 10D | 12D | 15D | 19D | 22D | 22D | 32D | |
| Wireless Standard | IEEE 802. 11a/b/g/n | Authentication Method | WPA2 |
| Frequency | 11 b/g/n: 2. 415GHz 11b/g : 2.4/ 11n/a :5GHz |
Transmission Speed | 11 b: Max.11 Mbps 11a/g: Max. 54Mbps 11 n: Max. 72.2Mbps |
| Modulation Method | 11b: DSSS, 11a/g/n: OFDM | Communication Distance | Approx. 50m* *Veris in radion conditions |
| Protoco | TCP/1Pv4 | ||
| Display | Power LED, Status LED | Acquisition of License | TELEC, FCC, IC, SRRC |
Notes
- To use various functions, special software is required.
- Contact Tohnichi for conditions of wireless certification acquisition for each country.
Standard accessories
QH head, BP-5 Battery, BC-3-G Charger, 584 Cable, Setting Software.
Dimensions

Sản phẩm tương tự
Bài viết liên quan
Kính hiển vi Motic: Nguyên lý hoạt động, cấu tạo và tiêu chí lựa chọn
Kính hiển vi Motic là thiết bị quan sát được ứng dụng rộng rãi trong phòng thí nghiệm, y tế và công nghiệp. Với công nghệ quang học tiên tiến, thiết kế bền bỉ và khả năng ứng dụng đa dạng, dòng kính này ngày càng được nhiều doanh nghiệp và phòng thí nghiệm lựa chọn. Trong bài viết này, hãy cùng Techno tìm hiểu kính hiển vi Motic là gì, nguyên lý hoạt động, cấu tạo và tiêu chí…
Ứng dụng ICT trong sản xuất điện tử – Giải pháp tối ưu thời 4.0
Trong bối cảnh ngành điện tử ngày càng yêu cầu cao về độ chính xác, tốc độ và chất lượng, việc kiểm soát lỗi ngay từ khâu sản xuất PCB trở thành yếu tố then chốt. Do đó, ứng dụng ICT trong sản xuất điện tử ngày càng được các doanh nghiệp ưu tiên triển khai nhằm phát hiện lỗi sớm, tối ưu chi phí và nâng cao hiệu quả vận hành. Hãy cùng Techno tìm hiểu ứng dụng ICT…
Tủ sốc nhiệt: Nguyên lý hoạt động, cấu tạo và ứng dụng thực tế
Trong quy trình sản xuất linh kiện điện tử, ô tô và hàng không vũ trụ, khả năng chịu đựng sự thay đổi nhiệt độ đột ngột là yếu tố quan trọng quyết định chất lượng sản phẩm. Tủ sốc nhiệt chính là giải pháp mô phỏng hoàn hảo các điều kiện khắc nghiệt này, giúp doanh nghiệp đánh giá độ bền và ngăn ngừa rủi ro hỏng hóc sớm. 1. Tủ sốc nhiệt là gì? Tủ sốc nhiệt (Thermal…
Buồng thử nghiệm môi trường: Giải pháp kiểm soát chất lượng sản phẩm
Trong kỷ nguyên sản xuất hiện đại, một sản phẩm tốt không chỉ nằm ở tính năng mà còn ở độ bền bỉ dưới mọi tác động khắc nghiệt của thời tiết. Buồng thử nghiệm môi trường chính là "thước đo" chính xác nhất giúp doanh nghiệp kiểm soát rủi ro, tối ưu hóa vật liệu và chinh phục những tiêu chuẩn quốc tế khắt khe nhất. 1. Buồng thử nghiệm môi trường là gì? Buồng thử nghiệm môi trường…
Máy quang phổ FTIR là gì? Nguyên lý hoạt động và ứng dụng chi tiết
Trong lĩnh vực phân tích vật liệu và kiểm soát chất lượng, việc xác định chính xác thành phần hóa học đóng vai trò quan trọng trong nghiên cứu và sản xuất. Máy quang phổ FTIR là một trong những thiết bị được sử dụng phổ biến nhờ khả năng phân tích nhanh, chính xác và không phá hủy mẫu. Vậy máy quang phổ FTIR là gì, hoạt động theo nguyên lý nào và được ứng dụng ra sao trong…