CL / CLE Adjustable Click Type Torque Wrench
Cam kết và Chính sách của TECHNO
-
Cam kết 100% Hàng chính hãng
-
Chất lượng cao, đáp ứng đa dạng nhu cầu
-
Tư vấn kỹ thuật toàn diện và chuyên sâu
-
Chính sách bảo hành và hỗ trợ nhanh chóng
Nội dung bài viết
ToggleFeatures
- Interchangeable head applicable for multi-purpose use.
- Interchangeable head version of QL model.
- By exchanging heads, the wrench services a variety of applications from open end spanner, ring, ratchet, hex heads, and more, with a single wrench.
- A clear “click” sound signals tightening completion upon reaching the set torque.
- Torque setting is easy to adjust by knob and scale.
- With CLE550N2 to CLE1200N2 models, the built-in torque adjustment handle makes torque changes easy even without a special-purpose tool.
- CL2N to CL25N5 models have a resin grips with large contrasting scale.
- CL50N to CL280N models have a resin grip, while CL420N has a knurled metal handle.
- CLE550N2 to CLE1200N2 models have an extension handle that separates from the body for compact storage.
- CL25N5x10D, CL50Nx12, CL50Nx15D, CL100Nx15D and CL140Nx15D adjustable torque wrenches can be used with interchangeable adjustable heads (AH) (monkey wrench type).
- Applicable for international use including the EU region. Compliant with calibration procedures of ISO 6789 Type II Class A.

Caption1
Specifications
| Accuracy ±3% | |||||||
| S.I.MODEL | CL2NX8D | CL5NX8D | CL10NX8D | CL15NX8D | CL25NX10D | ||
| TORQUE RANGE [N • m] |
MIN.~MAX. | 0.4~2 | 1~5 | 2~10 | 3~15 | 5~25 | |
| GRAD. | 0.02 | 0.05 | 0.1 | 0.2 | |||
| METRIC MODEL | 20CL | 50CL | 100CL | 150CL | 225CL5 | ||
| TORQUE RANGE [kgf • cm] |
MIN.~MAX. | 4~20 | 10~50 | 20~100 | 30~150 | 50~250 | |
| GRAD. | 0.2 | 0.5 | 1 | 2.5 | |||
| AMERICAN MODEL | CL15IX8D | CL30IX8D | CL50IX8D | CL100IX8D | CL200IX10D | ||
| TORQUE RANGE [lbf • in] |
MIN.~MAX. | 3~15 | 6~30 | 10~50 | 20~100 | 50~200 | |
| GRAD. | 0.1 | 0.2 | 0.5 | 2.5 | |||
| APPLICABLE BOLT |
COMMON STEEL | M4 | M5, M6 | (M7) | (M8) | ||
| HIGH TENSION | (M3.5) | (M4.5) | M6 | (M6)M7 | (M7) | ||
| MAX. HAND FORCE[N] | 14.5 | 36.4 | 61.5 | 92.3 | 133.7 | ||
| DIMENSION [mm] |
EFFECTIVE LENGTH | L | 137.5 | 162.5 | 187 | ||
| OVERALL LENGTH | L’ | 173.5 | 198.5 | 216 | |||
| HEAD | d3 | 8 | 10 | ||||
| BODY | m | 19 | |||||
| n | 9.2 | ||||||
| d | 15 | ||||||
| D | 37 | ||||||
| WEIGHT [kg] | 0.24 | 0.26 | 0.3 | ||||
| Accuracy ±3% | |||||||||
| S.I.MODEL | CL50NX12D | CL50NX15D | CL100NX15D | CL140NX15D | CL200NX19D | CL280NX22D | CL420NX22D | ||
| TORQUE RANGE [N • m] |
MIN.~MAX. | 10~50 | 20~100 | 30~140 | 40~200 | 40~280 | 60~420 | ||
| GRAD. | 0.5 | 1 | 2 | ||||||
| METRIC MODEL | 450CL3 | 500CL3 | 900CL3 | 1400CL3 | 1800CL3 | 2800CL3 | 4200CL3 | ||
| TORQUE RANGE [kgf • cm/kgf • m] |
MIN.~MAX. | kgf • cm 100~500 | 200~1000 | 300~1400 | 400~2000 | kgf • m 4~28 | 6~42 | ||
| GRAD. | kgf • cm 5 | 10 | 20 | kgf • m 0.2 | 0.5 | ||||
| AMERICAN MODEL | 450CL3-A | 500CL3-A | 900CL3-A | 1400CL3-A | 1800CL3-A | 2800CL3-A | 4200CL3-A | ||
| TORQUE RANGE [lbf • in/lbf • ft] |
MIN.~MAX. | lbf • in 100~400 | 100~450 | 200~800 | lbf • ft 30~100 | 30~150 | 30~200 | 60~300 | |
| GRAD. | lbf • in 5 | lbf • in 10 | lbf • ft 1 | lbf • ft 2 | |||||
| APPLICABLE BOLT |
COMMON STEEL | M10 | M12(M14) | M16 | (M18) | M20 | (M22)M24 | ||
| HIGH TENSION | M8 | M10 | M12 | (M14) | M16 | (M18) | |||
| MAX. HAND FORCE[N] | 238 | 227 | 339 | 397 | 449 | 424 | 442 | ||
| DIMENSION [mm] |
EFFECTIVE LENGTH | L | 210 | 220 | 295 | 353 | 445 | 660 | 950 |
| OVERALL LENGTH | L’ | 230 | 235 | 310 | 370 | 455 | 655 | 940 | |
| HEAD | d3 | 12 | 15 | 19 | 22 | ||||
| BODY | m | 25.5 | 28 | 35 | 38.6 | ||||
| n | 11.2 | 12.2 | 15 | 16.1 | |||||
| d | 20 | 21.7 | 27.2 | 30 | |||||
| D | 38.5 | 40 | 51.5 | 45 | |||||
| WEIGHT[kg] | 0.37 | 0.52 | 0.67 | 1.2 | 1.8 | 3.1 | |||
| Accuracy ±3% | ||||||
| S.I.MODEL | CLE550N2X27D | CLE750N2X27D | CLE850N2X32D | CLE1200N2X32D | ||
| TORQUE RANGE [N • m] |
MIN.~MAX. | 100~550 | 150~750 | 200~850 | 300~1200 | |
| GRAD. | 5 | |||||
| METRIC MODEL | 5500CLE2 | 7500CLE2 | 8500CLE2 | 12000CLE2 | ||
| TORQUE RANGE [kgf • m] |
MIN.~MAX. | 10~55 | 15~75 | 20~85 | 30~120 | |
| GRAD. | 0.5 | |||||
| AMERICAN MODEL | CLE400FX27D | CLE550FX27D | CLE600FX32D | CLE900FX32D | ||
| TORQUE RANGE [lbf • ft] |
MIN.~MAX. | 100~400 | 150~550 | 150~600 | 200~900 | |
| GRAD. | 5 | |||||
| APPLICABLE BOLT |
COMMON STEEL | M24 | (M27) | M30 | (M33) | |
| HIGH TENSION | M20 | (M22) | M24 | (M27) | ||
| MAX. HAND FORCE[N] | 464.1 | 564.8 | 623.2 | 794.2 | ||
| DIMENSION [mm] |
EFFECTIVE LENGTH |
L | 1185 | 1328 | 1364 | 1511 |
| OVERALL LENGTH | L’ | 1148 | 1291 | 1297 | 1464 | |
| HEAD | d3 | 27 | 32 | |||
| BODY | m | 42 | 44 | 52 | ||
| n | 18 | 20 | ||||
| d | 33 | 34 | 40 | |||
| D | 27.2 | 30 | ||||
| ℓ0 | 802 | 849 | 855 | 971 | ||
| ℓ1 | 60 | 80 | ||||
| ℓ2 | 426 | 524 | 625 | |||
| WEIGHT[kg] | 3.9 | 4.9 | 5.1 | 7.6 | ||
Notes
If metal handle is deisred, please see Model CL-MH page.
Overall length does not include interchangeable head.
Interchangeable heads are sold separately.
PH type interchangeable head is not available for this model.
For CL/CLE with limit switch, click here.
Dimensions
CL2N~25N5
CL50N~280N
CL420N
CLE550N2~1200N2
Sản phẩm tương tự
Bài viết liên quan
Kính hiển vi Motic: Nguyên lý hoạt động, cấu tạo và tiêu chí lựa chọn
Kính hiển vi Motic là thiết bị quan sát được ứng dụng rộng rãi trong phòng thí nghiệm, y tế và công nghiệp. Với công nghệ quang học tiên tiến, thiết kế bền bỉ và khả năng ứng dụng đa dạng, dòng kính này ngày càng được nhiều doanh nghiệp và phòng thí nghiệm lựa chọn. Trong bài viết này, hãy cùng Techno tìm hiểu kính hiển vi Motic là gì, nguyên lý hoạt động, cấu tạo và tiêu chí…
Ứng dụng ICT trong sản xuất điện tử – Giải pháp tối ưu thời 4.0
Trong bối cảnh ngành điện tử ngày càng yêu cầu cao về độ chính xác, tốc độ và chất lượng, việc kiểm soát lỗi ngay từ khâu sản xuất PCB trở thành yếu tố then chốt. Do đó, ứng dụng ICT trong sản xuất điện tử ngày càng được các doanh nghiệp ưu tiên triển khai nhằm phát hiện lỗi sớm, tối ưu chi phí và nâng cao hiệu quả vận hành. Hãy cùng Techno tìm hiểu ứng dụng ICT…
Tủ sốc nhiệt: Nguyên lý hoạt động, cấu tạo và ứng dụng thực tế
Trong quy trình sản xuất linh kiện điện tử, ô tô và hàng không vũ trụ, khả năng chịu đựng sự thay đổi nhiệt độ đột ngột là yếu tố quan trọng quyết định chất lượng sản phẩm. Tủ sốc nhiệt chính là giải pháp mô phỏng hoàn hảo các điều kiện khắc nghiệt này, giúp doanh nghiệp đánh giá độ bền và ngăn ngừa rủi ro hỏng hóc sớm. 1. Tủ sốc nhiệt là gì? Tủ sốc nhiệt (Thermal…
Buồng thử nghiệm môi trường: Giải pháp kiểm soát chất lượng sản phẩm
Trong kỷ nguyên sản xuất hiện đại, một sản phẩm tốt không chỉ nằm ở tính năng mà còn ở độ bền bỉ dưới mọi tác động khắc nghiệt của thời tiết. Buồng thử nghiệm môi trường chính là "thước đo" chính xác nhất giúp doanh nghiệp kiểm soát rủi ro, tối ưu hóa vật liệu và chinh phục những tiêu chuẩn quốc tế khắt khe nhất. 1. Buồng thử nghiệm môi trường là gì? Buồng thử nghiệm môi trường…
Máy quang phổ FTIR là gì? Nguyên lý hoạt động và ứng dụng chi tiết
Trong lĩnh vực phân tích vật liệu và kiểm soát chất lượng, việc xác định chính xác thành phần hóa học đóng vai trò quan trọng trong nghiên cứu và sản xuất. Máy quang phổ FTIR là một trong những thiết bị được sử dụng phổ biến nhờ khả năng phân tích nhanh, chính xác và không phá hủy mẫu. Vậy máy quang phổ FTIR là gì, hoạt động theo nguyên lý nào và được ứng dụng ra sao trong…






